Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1
*

Câu hỏi 51: Từ trái nghĩa với “đoàn kết” là từ nào?

a/ gắn bó b/ chia rẽ c/ hợp tác d/ đùm bọc

Câu hỏi 52: Các từ “bao la, mênh mông, bát ngát” dùng để miêu tả chiều không gian nào?

a/ chiều rộng b/ chiều sâu c/ chiều cao d/ cả 3 đáp án

Câu hỏi 53: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a/ mang – vác b/ cao – lớn c/ nhanh – chậm d/ tài – giỏi


*

*

Câu hỏi 51: Từ trái nghĩa với “đoàn kết” là từ nào?

a/ gắn bó b/ chia rẽ c/ hợp tác d/ đùm bọc

Câu hỏi 52: Các từ “bao la, mênh mông, bát ngát” dùng để miêu tả chiều không gian nào?

a/ chiều rộng b/ chiều sâu c/ chiều cao d/ cả 3 đáp án

Câu hỏi 53: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a/ mang – vác b/ cao – lớn c/ nhanh – chậm d/ tài – giỏi


Những từ ngữ nào sau đây tả chiều rộng?

A. Bao la, tít tắp, xa xa, thăm thẳm.

Bạn đang xem: Từ trái nghĩa với từ đoàn kết

B. Mênh mông, rộng lớn, hun hút, ngoằn nghèo.

C. Bát ngát, sâu thẳm, chót vót, xa xăm.

D. Mênh mông, bao la, bát ngát, thênh thang


Để miêu tả chiều rộng của không gian thì nên dùng nhóm từ ngữ nào sau đây?

A. mênh mông; bát ngát; bạt ngàn; bao la

B. chất ngất; chót vót; vòi vọi; thăm thẳm

C. sâu hoắm; hun hút; thăm thẳm; vút

D. vô tận; loằng ngoằng; vô cùng tận; tít tắp


Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?

a/ nghiên cứu b/ ngọt ngào c/ nge ngóng d/ ngan ngát

Câu hỏi 32: Thành ngữ nào dưới đây được cấu tạo bởi 2 cặp từ trái nghĩa?

a/ Ăn gian nói dối b/ Của ít lòng nhiều

c/ Lên thác xuống ghềnh d/ Đi ngược về xuôi


Câu hỏi 41: Từ nào trái nghĩa với từ "tiết kiệm"?

 a/ gian dối b/ hoang phí c/ trung thực d/ độ lượng

Câu hỏi 42: Từ "mực" trong "con mực" với "mực" trong "chuẩn mực" là:

 a/ từ đồng nghĩa b/ từ trái nghĩa c/ từ nhiều nghĩa d/ từ đồng âm

Câu hỏi 43: Bài thơ nào dưới đây do Phạm Đình Ân sáng tác?

a/ Bài ca về trái đất b/ Ê-mi-li, con…

c/ Sắc màu em yêu d/ Trước cổng trời

Câu hỏi 44: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "thái bình"?

a/ yên ắng b/ tĩnh lặng c/ yên tĩnh d/ hòa bình


Câu hỏi 31: Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a/ hà – giang b/ tiểu - đại c/ nhật - vân d/ thổ - địa

Câu hỏi 32: Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a/ đường xá, sản xuất, ngành nghề b/ phố xá, sáng lạng, xứ sở

c/ chạm trổ, xổ số, xác suất d/ soi sét, trăn trở, sẻ gỗ

Câu hỏi 33: Ba-la-lai-ca là tên gọi của:

a/ tên một thành phố ở Nga b/ tên một loại đàn 3 đây của người Nga

c/ tên một cô gái Nga d/ tên một chàng trai Nga

Câu hỏi 34: Dải đất thoai thoải ở hai bên bờ sông hoặc hai bên sườn núi được gọi là gì?

a/ nương b/ đồi c/ triền d/ bãi

Câu hỏi 35: Giải câu đố sau:

Có sắc mọc ở xa gần

Có huyền vuốt thẳng áo quần cho em.

Thêm nặng thì chẳng thân quen

Có hỏi thì chỉ lúc em đói mềm.

Thêm huyền là chữ gì?

a/ nhà b/ là c/ bà d/ trà

Câu hỏi 36: Câu văn: "Rừng khộp hiện ra trước mắt chúng tôi, lá úa vàng như cảnh mùa thu." sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a/ nhân hóa b/ điệp từ c/ đảo ngữ d/ so sánh

Câu hỏi 37: Các từ được gạch chân sau đây có mối quan hệ với nhau như thế nào?

hoa tay, bông hoa, hoa văn

a/ đồng nghĩa b/ trái nghĩa c/ nhiều nghĩa d/ đồng âm

Câu hỏi 38: Từ “thiên” trong thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là “nghìn”?

a/ Quốc sắc thiên hương b/ Thiên la địa võng

c/ Thiên binh vạn mã d/ Thiên thanh địa bạch

Câu hỏi 39: Từ "cánh" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a/ Cánh cửa này sẽ mở ra bao điều thú vị.

b/ Tôi nép sau cánh gà để xem biểu diễn.

c/ Cả cánh đồng vàng xuộm lại.

d/ Em rất thích ăn cánh gà.

Câu hỏi 40: Nội dung chính của bài đọc "Kì diệu rừng xanh" là gì?

a/ Ca ngợi vẻ đẹp lung linh, huyền ảo của khu rừng và tình cảm tự hào, yêu mến của tác giả với khu rừng.

b/ Ca ngợi vẻ đẹp kì thú của khu rừng và tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả với khu rừng.

c/ Ca ngợi vẻ đẹp của thế giới loài nấm và tình cảm yêu mến, thán phục của tác giả đối với loài cây này.

Xem thêm: Kem Trị Mụn Siêu Tốc Linh Sâm Có Tốt Không, Kem Sạch Mụn Siêu Tốc Linh Sâm

d/ Ca ngợi vẻ đẹp của những con thú quý hiếm và tình cảm xót xa của tác giả đối với những con vật đó.