tactical tiếng Anh là gì?

tactical tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng tactical trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Tactical là gì


Thông tin thuật ngữ tactical tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
tactical(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ tactical

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

tactical tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tactical trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tactical tiếng Anh nghĩa là gì.

tactical /"tæktikəl/* tính từ- (thuộc) chiến thuật=a tactical bombardment+ một vụ ném bom chiến thuật=tactical importance+ giá trị chiến thuật- (nghĩa bóng) khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lượctactical- (thuộc) chiến thuật

Thuật ngữ liên quan tới tactical

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tactical trong tiếng Anh

tactical có nghĩa là: tactical /"tæktikəl/* tính từ- (thuộc) chiến thuật=a tactical bombardment+ một vụ ném bom chiến thuật=tactical importance+ giá trị chiến thuật- (nghĩa bóng) khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lượctactical- (thuộc) chiến thuật

Đây là cách dùng tactical tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tìm M Để Hàm Số Nghịch Biến Trên Khoảng (A B), Cách Tìm M Để Hàm Số Đồng Biến Trên Khoảng

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tactical tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập aryannations88.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

tactical /"tæktikəl/* tính từ- (thuộc) chiến thuật=a tactical bombardment+ một vụ ném bom chiến thuật=tactical importance+ giá trị chiến thuật- (nghĩa bóng) khôn khéo tiếng Anh là gì? tài tình tiếng Anh là gì? nhiều mưu lượctactical- (thuộc) chiến thuật